|
1/ CHỨC NĂNG CÁC PHÍM SỬ DỤNG
• Nút ON : Bật máy
• Nút OFF : Tắt máy
• Nút BIAS : Điều chỉnh độ ẩm
• Nút MEA : Đo độ ẩm
• Nút SELECT : Dùng chọn mã các loại hạt muốn đo
• Nút g/l _ : (1) nếu ở chế độ MEA, khối lượng hoặc lít sẽ được hiển thị
(2) nếu ở chế độ BIAS, “_” có thể đưa vào
- Nút AVE O : (1) nếu ở chế độ MEA, giá trị đo trung bình sẽ hiển thị
(2) nếu ở chế độ BIAS và SELECT, “O” sẽ được đưa vào
2/ TRƯỚC KHI ĐO
• Lấy phễu và ống đong ra khỏi máy
• Lắp 04 pin vào máy ( nhớ đặt vào vị trí cho đúng)
• Máy PM 600 có đặc tính của cân. Để có được kết quả chính xác, cần đặt máy ở 01 vị trí bằng phẳng, không có gió và rung động.
• Chuẩn bị mẫu trước khi đo, để cho nó cân bằng với nhiệt độ xung quanh máy.
3/ PHƯƠNG PHÁP ĐO
• Nhấn phím ON (có âm thanh trong 2 giây). Tất cả các chức năng của máy sẽ được hiển thị trên màn hình. Sau đó 4 giây, mã số sản phẩm (từ 01 đến 99) và tên sản phẩm (4 ký tự), “T” và “%” sẽ hiển thị trên màn hình.
• Nhấn phím SELECT, chọn mã sản phẩm cần đo (dựa vào danh sách sản phẩm để chọn mã)
• Đặt phễu trên đầu của ống đong. Đổ vật mẫu vào ống đong cho đến khi tràn ra ngoài. Thời gian tốn khoảng 4-5 giây. Dùng phểu gạt ngang miệng của ống đong.
• Nhấn phím MEA , sẽ xuất hiện chữ “Pour” ở góc trái màn hình. Đổ vật mẫu vào. Sau đó 10 giây, kết qủa độ ẩm sẽ hiện ra (đơn vị tính là %). Nếu muốn đổi ra đơn vị g/l, thì nhấn phím g/l . Nếu muốn quay lại đơn vị đo % thì nhấn lại phím g/l.
• Đổ vật mẫu ra khỏi máy. Nếu muốn đo tiếp lần 2, thì nhấn phím MEA, chữ “Pour” sẽ xuất hiện ở góc trái màn hình, đổ vật mẫu vào máy, đợi 10 giây sau, kết quả đo độ ẩm lần 2 sẽ hiển thị. Tiếp tục đo lần 3, 4,…
• Muốn tính giá trị trung bình của các lần đo, nhấn phím AVE.
4/ LƯU Ý
• Khi đổ vật mẫu vào ống đong cần đổ đều xung quanh ống, tránh đổ lệch
• Không đổ thêm vật mẫu vào ống đong khi máy đang đo (sẽ ảnh hưởng đến kết quả)
DANH SÁCH CÁC MÃ SẢN PHẨM CỦA MÁY PM 600
|
Mã số
|
Sản phẩm
|
Thang đo
|
|
01
|
Broccoli cỡ nhỏ
|
4 – 20
|
|
02
|
Cải bắp cỡ lớn
|
4 – 20
|
|
03
|
Cải bắp cỡ nhỏ
|
4 – 20
|
|
04
|
Cải bắp Trung quốc
|
4 – 20
|
|
05
|
Pak Choi
|
4 – 20
|
|
06
|
Cải củ cỡ lớn
|
4 – 20
|
|
07
|
Cải củ cỡ nhỏ
|
4 – 20
|
|
08
|
Dưa chuột
|
4 – 20
|
|
09
|
Dưa tây cỡ lớn
|
4 – 20
|
|
10
|
Dưa tây cỡ nhỏ
|
4 – 20
|
|
11
|
Dưa hấu cỡ nhỏ
|
4 – 20
|
|
12
|
Bí mùa hè
|
4 – 20
|
|
14
|
Bí mùa đông
|
4 – 20
|
|
15
|
Cucurbia ficifolia
|
4 – 20
|
|
16
|
Cà tím
|
4 – 20
|
|
17
|
Cà chua cỡ lớn
|
4 – 20
|
|
18
|
Cà rốt
|
4 – 20
|
|
19
|
Ngưu bàng
|
4 – 20
|
|
20
|
Hành bó
|
4 – 20
|
|
21
|
Đậu Hà lan
|
4 – 20
|
|
22
|
Đậu
|
4 – 20
|
|
23
|
Hoa mõm chó
|
4 – 20
|
|
24
|
Cúc tây
|
4 – 20
|
|
25
|
Calendula
|
4 – 20
|
|
26
|
Ớt
|
4 – 20
|
|
27
|
Hoa dại
|
4 – 20
|
|
28
|
Húng chanh
|
4 – 20
|
|
29
|
Cúc vạn thọ tây
|
4 – 20
|
|
30
|
Cúc vạn thọ có lưu huỳnh
|
4 – 20
|
|
31
|
Hoa cẩm chướng có gai
|
4 – 20
|
|
32
|
Cúc vạn thọ
|
4 – 20
|
|
33
|
Bìm bìm tía buổi sáng
|
4 – 20
|
|
34
|
Hoa bướm
|
4 – 20
|
|
35
|
Dã yến thảo (thuốc)
|
4 – 20
|
|
36
|
Thủy tiên hoa bó
|
4 – 20
|
|
37
|
Hoa xô đỏ
|
4 – 20
|
|
38
|
Ô liêu
|
4 – 20
|
|
39
|
Cúc zinnia
|
4 – 20
|
|
41
|
Lúa mì
|
6 – 40
|
|
42
|
Ngô
|
6 – 40
|
|
43
|
Đậu nành
|
6 – 30
|
|
44
|
Lúa mạch
|
6 – 40
|
|
45
|
Lúa mạch đen
|
6 – 30
|
|
46
|
Yến mạch
|
6 – 30
|
|
47
|
Cây lúa miến
|
6 – 30
|
|
48
|
Canola
|
6 – 30
|
|
49
|
Hướng dương lớn
|
6 – 30
|
|
50
|
Hướng dương nhỏ
|
6 – 30
|
|
51
|
Gạo
|
6 – 20
|
|
52
|
Lúa hạt dài
|
6 – 30
|
|
53
|
Lúa hạt ngắn
|
6 – 30
|
|
54
|
Chè đen Trung quốc
|
6 – 30
|
|
55
|
Đậu mùng
|
6 – 30
|
|
56
|
Hạt keo
|
6 – 30
|
|
57
|
Đậu lăng xanh
|
6 – 30
|
|
58
|
Đậu lăng đỏ
|
6 – 30
|
|
60
|
Quả hạnh
|
2 – 18
|
|
61
|
Đậu phụng
|
4 – 20
|
|
62
|
Quả phỉ
|
4 – 15
|
|
63
|
Quả hồ trăn
|
4 – 20
|
|
64
|
Ca cao
|
4 – 30
|
|
65
|
Cà phê nhân
|
4 – 30
|
|
66
|
Cà phê xanh
|
4 – 30
|
|
67
|
Cà phê rang
|
1 – 20
|
|
68
|
Cà phê vỏ
|
4 – 40
|
|
69
|
Trà (op)
|
1 - 20
|
|
70
|
Trà (b.o.p phấn)
|
1 – 20
|
|
71
|
Trà xanh
|
1 - 40
|
|
72
|
Trà Ô long thấp
|
1 – 20
|
|
73
|
Trà Ô long cao
|
20 – 45
|
|
74
|
Bột mì (Protein thấp)
|
8 – 20
|
|
75
|
Bột mì (Protein cao)
|
8 – 20
|
|
76
|
Bột xay thô
|
2 - 20
|
|
77
|
Mù tạc
|
4 - 20
|
|
78
|
Tiêu đen
|
4 – 20
|
|
81
|
Củ cải đường
|
4 – 20
|
|
82
|
Đậu tằm
|
4 – 20
|
|
83
|
Cỏ ba lá
|
4 – 20
|
|
84
|
Cỏ linh băng
|
4 – 20
|
|
85
|
Ngò tây
|
4 – 20
|
|
86
|
Rau bina
|
4 – 20
|
|
87
|
Hành tây
|
4 – 20
|
|
88
|
Hoa phức
|
4 – 20
|
|
89
|
Lúa mạch đất
|
4 – 22
|
|
90
|
Cây Hoàng anh
|
4 – 20
|
|
91
|
Cỏ Nhật
|
4 – 20
|
|
92
|
Đậu Hà lan nhỏ
|
6 – 30
|
|
93
|
Đậu phụng nhuyễn
|
1 - 20
|
|
94
|
Granola
|
2 – 16
|
|
95
|
Cẩm chướng hoa vằn
|
6 – 20
|
|
96
|
Đậu nành
|
4 – 20
|
|
97
|
Đậu hạt to
|
4 – 20
|
|