LOADING
Brand GMBHBrannanHimediaKettVinatestVinalab
Trang chủ Hỗ trợ kỹ thuật Hướng dẫn sử dụng máy đo độ ẩm ngũ cốc PM600

Danh mục sản phẩm

Giá vàng

Ulti Clocks content

Tỉ giá

Visit counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday97
mod_vvisit_counterYesterday109
mod_vvisit_counterThis week934
mod_vvisit_counterThis month2451
mod_vvisit_counterAll67195
Hướng dẫn sử dụng máy đo độ ẩm ngũ cốc PM600

1/ CHC NĂNG CÁC PHÍM S DNG

• Nút ON : Bật máy

• Nút OFF : Tắt máy

• Nút BIAS : Điều chỉnh độ ẩm

• Nút MEA : Đo độ ẩm

• Nút SELECT : Dùng chọn mã các loại hạt muốn đo

• Nút g/l _ : (1) nếu ở chế độ MEA, khối lượng hoặc lít sẽ được hiển thị

(2) nếu ở chế độ BIAS, “_” có thể đưa vào

  • Nút AVE O : (1) nếu ở chế độ MEA, giá trị đo trung bình sẽ hiển thị

(2) nếu ở chế độ BIAS và SELECT, “O” sẽ được đưa vào

2/ TRƯỚC KHI ĐO

• Lấy phễu và ống đong ra khỏi máy

• Lắp 04 pin vào máy ( nhớ đặt vào vị trí cho đúng)

• Máy PM 600 có đặc tính của cân. Để có được kết quả chính xác, cần đặt máy ở 01 vị trí bằng phẳng, không có gió và rung động.

• Chuẩn bị mẫu trước khi đo, để cho nó cân bằng với nhiệt độ xung quanh máy.

3/ PHƯƠNG PHÁP ĐO

• Nhấn phím ON (có âm thanh trong 2 giây). Tất cả các chức năng của máy sẽ được hiển thị trên màn hình. Sau đó 4 giây, mã số sản phẩm (từ 01 đến 99) và tên sản phẩm (4 ký tự), “T” và “%” sẽ hiển thị trên màn hình.

• Nhấn phím SELECT, chọn mã sản phẩm cần đo (dựa vào danh sách sản phẩm để chọn mã)

• Đặt phễu trên đầu của ống đong. Đổ vật mẫu vào ống đong cho đến khi tràn ra ngoài. Thời gian tốn khoảng 4-5 giây. Dùng phểu gạt ngang miệng của ống đong.

• Nhấn phím MEA , sẽ xuất hiện chữ “Pour” ở góc trái màn hình. Đổ vật mẫu vào. Sau đó 10 giây, kết qủa độ ẩm sẽ hiện ra (đơn vị tính là %). Nếu muốn đổi ra đơn vị g/l, thì nhấn phím g/l . Nếu muốn quay lại đơn vị đo % thì nhấn lại phím g/l.

• Đổ vật mẫu ra khỏi máy. Nếu muốn đo tiếp lần 2, thì nhấn phím MEA, chữ “Pour” sẽ xuất hiện ở góc trái màn hình, đổ vật mẫu vào máy, đợi 10 giây sau, kết quả đo độ ẩm lần 2 sẽ hiển thị. Tiếp tục đo lần 3, 4,…

• Muốn tính giá trị trung bình của các lần đo, nhấn phím AVE.

4/ LƯU Ý

• Khi đổ vật mẫu vào ống đong cần đổ đều xung quanh ống, tránh đổ lệch

• Không đổ thêm vật mẫu vào ống đong khi máy đang đo (sẽ ảnh hưởng đến kết quả)


DANH SÁCH CÁC MÃ SẢN PHẨM CỦA MÁY PM 600

Mã số

Sản phẩm

Thang đo

01

Broccoli cỡ nhỏ

4 – 20

02

Cải bắp cỡ lớn

4 – 20

03

Cải bắp cỡ nhỏ

4 – 20

04

Cải bắp Trung quốc

4 – 20

05

Pak Choi

4 – 20

06

Cải củ cỡ lớn

4 – 20

07

Cải củ cỡ nhỏ

4 – 20

08

Dưa chuột

4 – 20

09

Dưa tây cỡ lớn

4 – 20

10

Dưa tây cỡ nhỏ

4 – 20

11

Dưa hấu cỡ nhỏ

4 – 20

12

Bí mùa hè

4 – 20

14

Bí mùa đông

4 – 20

15

Cucurbia ficifolia

4 – 20

16

Cà tím

4 – 20

17

Cà chua cỡ lớn

4 – 20

18

Cà rốt

4 – 20

19

Ngưu bàng

4 – 20

20

Hành bó

4 – 20

21

Đậu Hà lan

4 – 20

22

Đậu

4 – 20

23

Hoa mõm chó

4 – 20

24

Cúc tây

4 – 20

25

Calendula

4 – 20

26

Ớt

4 – 20

27

Hoa dại

4 – 20

28

Húng chanh

4 – 20

29

Cúc vạn thọ tây

4 – 20

30

Cúc vạn thọ có lưu huỳnh

4 – 20

31

Hoa cẩm chướng có gai

4 – 20

32

Cúc vạn thọ

4 – 20

33

Bìm bìm tía buổi sáng

4 – 20

34

Hoa bướm

4 – 20

35

Dã yến thảo (thuốc)

4 – 20

36

Thủy tiên hoa bó

4 – 20

37

Hoa xô đỏ

4 – 20

38

Ô liêu

4 – 20

39

Cúc zinnia

4 – 20

41

Lúa mì

6 – 40

42

Ngô

6 – 40

43

Đậu nành

6 – 30

44

Lúa mạch

6 – 40

45

Lúa mạch đen

6 – 30

46

Yến mạch

6 – 30

47

Cây lúa miến

6 – 30

48

Canola

6 – 30

49

Hướng dương lớn

6 – 30

50

Hướng dương nhỏ

6 – 30

51

Gạo

6 – 20

52

Lúa hạt dài

6 – 30

53

Lúa hạt ngắn

6 – 30

54

Chè đen Trung quốc

6 – 30

55

Đậu mùng

6 – 30

56

Hạt keo

6 – 30

57

Đậu lăng xanh

6 – 30

58

Đậu lăng đỏ

6 – 30

60

Quả hạnh

2 – 18

61

Đậu phụng

4 – 20

62

Quả phỉ

4 – 15

63

Quả hồ trăn

4 – 20

64

Ca cao

4 – 30

65

Cà phê nhân

4 – 30

66

Cà phê xanh

4 – 30

67

Cà phê rang

1 – 20

68

Cà phê vỏ

4 – 40

69

Trà (op)

1 - 20

70

Trà (b.o.p phấn)

1 – 20

71

Trà xanh

1 - 40

72

Trà Ô long thấp

1 – 20

73

Trà Ô long cao

20 – 45

74

Bột mì (Protein thấp)

8 – 20

75

Bột mì (Protein cao)

8 – 20

76

Bột xay thô

2 - 20

77

Mù tạc

4 - 20

78

Tiêu đen

4 – 20

81

Củ cải đường

4 – 20

82

Đậu tằm

4 – 20

83

Cỏ ba lá

4 – 20

84

Cỏ linh băng

4 – 20

85

Ngò tây

4 – 20

86

Rau bina

4 – 20

87

Hành tây

4 – 20

88

Hoa phức

4 – 20

89

Lúa mạch đất

4 – 22

90

Cây Hoàng anh

4 – 20

91

Cỏ Nhật

4 – 20

92

Đậu Hà lan nhỏ

6 – 30

93

Đậu phụng nhuyễn

1 - 20

94

Granola

2 – 16

95

Cẩm chướng hoa vằn

6 – 20

96

Đậu nành

4 – 20

97

Đậu hạt to

4 – 20

 

Brand

Kett

Himedia

Brannan